| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU NAC |
| Tên viết tắt | NAC TS CO., LTD |
| Tên giao dịch | NAC TS CO., LTD |
| Địa chỉ | 766 Quốc Lộ 61C, Ấp Nhơn Khánh A, Xã Nhơn Ái, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Tiểu My |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 00:45 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU NAC đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua