| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU MEKOMART |
| Tên viết tắt | MEKOMART |
| Địa chỉ | 62 Nguyễn Văn Cừ nối dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Quách Văn út |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/08/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/08/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 13/06/2026 09:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU MEKOMART đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4711 | Bánlẻ lươngthực,thựcphẩm,đồuống,thuốclá,thuốclào chiếm tỷtrọng lớn trong các cửahàngk.doanhtổng hợp. |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0111 | Trồng lúa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5310 | Bưu chính |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7310 | Quảng cáo |
| A0123 | Trồng cây điều |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua