| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Thương Mại Xây Dựng Hoàng Thúy |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV DV TM XD HOÀNG THÚY |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH MTV DV TM XD HOÀNG THÚY |
| Địa chỉ | 24/7, KV2, Lê Hồng Phong, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Tuấn Kiệt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/12/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/12/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 07:11 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Thương Mại Xây Dựng Hoàng Thúy đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 64 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
57 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua