| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẦU TƯ MINH ANH VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | MINH ANH VIET NAM INVESTMENT SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MINH ANH VIET NAM INVESTMENT SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH ANH VIET NAM INVESTMENT SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Tân Phương, Xã Vụ Bản, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Lan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/05/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/05/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 21:40 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẦU TƯ MINH ANH VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M69200 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1811 | In ấn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 173 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua