| Tên tiếng Việt | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Phước Thành Long |
| Tên viết tắt | PTL |
| Tên giao dịch | PTL |
| Địa chỉ | Số 9/2, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Mỹ Tho, Đồng Tháp, Việt Nam. |
| Người đại diện | Giang Ngọc Ngà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/04/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/04/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 17:15 Cập nhật ngay |
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Phước Thành Long đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| S96320 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| T97000 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| S94990 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| S95230 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| S95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| S95290 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| N77220 | Cho thuê băng, đĩa video |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 19.437 doanh nghiệp, trong đó 9.087 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
39 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua