| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TỔNG HỢP SÔNG HỒNG |
| Địa chỉ | Thôn 1, Xã Vũ Thắng (Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Minh Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:51 Cập nhật ngay |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại. |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 40 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua