| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP QUANG TUẤN |
| Địa chỉ | Thôn Nam Tiền, Xã Quang Lịch, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Quang Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 09:26 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP QUANG TUẤN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua