| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ XNK HƯNG PHÁT |
| Tên viết tắt | HUNG PHAT SERVICES TRADING MANUFACTURING AND XNK CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HUNG PHAT SERVICES TRADING MANUFACTURING AND XNK COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà PB8-27, Phố Biển 8, Vinhomes Ocean Park 3, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ THU HẰNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 08:24 Cập nhật ngay |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 501 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua