| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐẠI HƯNG TAKUMI |
| Tên viết tắt | DAI HUNG TAKUMI SERVICE AND TRADING, PRODUCTION COMPANY LIMI |
| Tên giao dịch | DAI HUNG TAKUMI SERVICE AND TRADING, PRODUCTION COMPANY LIMI |
| Địa chỉ | Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | L� V�n H�ng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 00:20 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua