| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP TVT |
| Tên viết tắt | TVT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TVT AGRICULTURE SOLUTION AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TVT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Dương Xá, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Kiều Văn Tú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 17:56 Cập nhật ngay |
| M7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua