| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HPLAND |
| Tên viết tắt | HPLAND URBAN DEVELOPMENT.,JSC |
| Tên tiếng Anh | HPLAND URBAN DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HPLAND URBAN DEVELOPMENT.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Nghĩa Lộ, Xã Lạc Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 22:12 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7310 | Quảng cáo |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1811 | In ấn |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 359 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua