| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NGỌC DIỆP HƯNG YÊN |
| Tên viết tắt | NGOC DIEP HUNG YEN CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | NGOC DIEP HUNG YEN COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NGOC DIEP HUNG YEN CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Hoàng Nha, Xã Minh Hải(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Bá Lập |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 22:18 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH NGỌC DIỆP HƯNG YÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C20300 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua