| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI VIET NAM AND WORLD |
| Tên viết tắt | VIET NAM AND WORLD INVESTMENT MANUFACTURING & TRADING COMPAN |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM AND WORLD INVESTMENT MANUFACTURING & TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET NAM AND WORLD INVESTMENT MANUFACTURING & TRADING COMPAN |
| Địa chỉ | Thôn Hoàng Hòa ( Gần KCN Phúc Điền ), Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Thiển |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/08/2026 15:40 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI VIET NAM AND WORLD đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5310 | Bưu chính |
| H5320 | Chuyển phát |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| K6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| K6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 53 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua