| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN VÀ XUẤT KHẨU TRƯỜNG GIANG GREEN AGRICULTURE |
| Tên viết tắt | TRUONG GIANG GREEN AGRICULTURE.,JSC |
| Tên tiếng Anh | TRUONG GIANG GREEN AGRICULTURE EXPORT AND PROCESSING, MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TRUONG GIANG GREEN AGRICULTURE.,JSC |
| Địa chỉ | Số nhà 18, ngõ 5 đường Mạc Đĩnh Chi, khu Nhân Đào, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Văn Giang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/08/2026 04:43 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua