| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG OANH |
| Địa chỉ | Thôn Lộng Khê, Xã Kim Thành, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Oanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 21:38 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG OANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 485 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua