| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH AN THÁI VINH HD |
| Địa chỉ | Đội 8, thôn An đông, Xã An Phú, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lương Thị Vinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 20:40 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH AN THÁI VINH HD đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua