| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DUY ANH |
| Tên viết tắt | DUY ANH INVESTMENT PRODUCTION AND TRADING COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DUY ANH INVESTMENT PRODUCTION AND TRADING COMPANY |
| Tên giao dịch | DUY ANH INVESTMENT PRODUCTION AND TRADING COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm Thanh Bình, Xã Tân An, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Thảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/08/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/08/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 02:42 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DUY ANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| T9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7310 | Quảng cáo |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| T9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 209 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua