| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THÉP HÀ NAM |
| Tên viết tắt | HA NAM STEEL CO,.LTD |
| Tên tiếng Anh | HA NAM TRADING AND MANUFACTURING STEEL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HA NAM STEEL CO,.LTD |
| Địa chỉ | Khu công nghiệp Thanh Liêm, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Tân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/08/2026 12:50 Cập nhật ngay |
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua