| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LỘC PHÁT HÀ NAM |
| Tên viết tắt | LOC PHAT HA NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | LOC PHAT HA NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LOC PHAT HA NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Thường Ấm, Phường Hà Nam, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Quang Quý |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:44 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LỘC PHÁT HÀ NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0114 | Trồng cây mía |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0127 | Trồng cây chè |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua