| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÙNG ANH HÀ NAM |
| Tên viết tắt | TUNG ANH HA NAM CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TUNG ANH HA NAM TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUNG ANH HA NAM CO., LTD |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Trì Xá, Phường Duy Tân, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Xuân Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 07:44 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÙNG ANH HÀ NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 17 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua