| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TM&DV HÀ ANH |
| Tên viết tắt | HA ANH CONSTRUCTION TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HA ANH CONSTRUCTION TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HA ANH CONSTRUCTION TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 6, Phường Kim Bảng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:10 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TM&DV HÀ ANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 868 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
72 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua