| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN MINH PHÁT |
| Tên viết tắt | HTX NN VÀ CBNS MINH PHÁT |
| Tên giao dịch | HTX NN VÀ CBNS MINH PHÁT |
| Địa chỉ | TDP 4A, Xã Hải Tiến, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Đượm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 09:09 Cập nhật ngay |
| A0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
72 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua