| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP THẾ CƯỜNG |
| Tên viết tắt | THE CUONG GENERAL TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THE CUONG GENERAL TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Trà Lũ, Xã Giao Bình, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thế Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 11:26 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP THẾ CƯỜNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0893 | Khai thác muối |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 30 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua