| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI PHƯƠNG THẢO NGUYÊN |
| Tên viết tắt | PHUONG THAO NGUYEN TRADE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHUONG THAO NGUYEN TRADE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUONG THAO NGUYEN TRADE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Thanh Hùng, Xã Giao Minh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Triệu Đức Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:58 Cập nhật ngay |
| C1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1811 | In ấn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| H5310 | Bưu chính |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua