| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH NAM |
| Tên viết tắt | THANH NAM COMIT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | THANH NAM COMMERCIAL INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH NAM COMIT CO., LTD |
| Địa chỉ | Xóm Trà Hương, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Văn Điền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 11:26 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1811 | In ấn |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua