| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ LÊ GIA |
| Tên viết tắt | LE GIA INTERNATIONAL MANUFACTURING AND TRADING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | LE GIA INTERNATIONAL MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LE GIA INTERNATIONAL MANUFACTURING AND TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | Đội 5, Xã Hải Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Chiễu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 02:48 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ LÊ GIA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F43110 | Phá dỡ |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C28230 | Sản xuất máy luyện kim |
| C28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| S95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua