| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG VÀ SINH VẬT CẢNH FORTIS NATURA |
| Tên viết tắt | FORTIS NATURA |
| Tên tiếng Anh | FORTIS NATURA ENVIRONMENT AND ORNAMENTAL CREATURE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 62 Đường số 8, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ MẠNH CƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/09/2026 14:01 Cập nhật ngay |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 0332 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 143 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
815 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua