| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM & DV VIỆT AN |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM & DV VIỆT AN |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH TM & DV VIỆT AN |
| Địa chỉ | 83A Trần Quang Khải, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ THANH MAI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/07/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/07/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 21:38 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TM & DV VIỆT AN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 141 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua