| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU PHƯƠNG ĐÔNG |
| Tên viết tắt | PHUONG DONG IMPORT EXPORT TRADING CONSTRUCTION SERVICES CO., |
| Tên tiếng Anh | PHUONG DONG IMPORT EXPORT TRADING CONSTRUCTION SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUONG DONG IMPORT EXPORT TRADING CONSTRUCTION SERVICES CO., |
| Địa chỉ | 236A Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Đại |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/02/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/02/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 06:36 Cập nhật ngay |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 39 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
22 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua