| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HOÀNG XUÂN LÂM |
| Tên viết tắt | HOANG XUAN LAM PRODUCTION CO., LTD |
| Tên giao dịch | HOANG XUAN LAM PRODUCTION CO., LTD |
| Địa chỉ | 83 Kha Vạn Cân, khu phố 1, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Hoàng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 07:19 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HOÀNG XUÂN LÂM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1811 | In ấn |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 53 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
815 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua