| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT VIỄN THÔNG VÀ QUẢNG CÁO HÀ GIA PHÁT |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH VIỄN THÔNG VÀ QUẢNG CÁO HÀ GIA PHÁT |
| Tên tiếng Anh | HAGIAPHAT ADVERTISING - TELECOM MANUFACTURING - SERVICES & TRADING CO, LTD |
| Tên giao dịch | CôNG TY TNHH VIễN THôNG Và QUảNG CáO Hà GIA PHáT |
| Địa chỉ | 225 Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Ngọc Dung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/04/2000 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2000 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 14:44 Cập nhật ngay |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép. |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M73100 | Quảng cáo |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 122 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
815 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua