| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ THƯƠNG MẠI HÀNG HẢI JMC |
| Tên viết tắt | JMC IEAM CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | JMC IMPORT EXPORT AND MARITIME TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | SL52 Khu đô thị mới Long Sơn, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ VĂN VIẾT |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/08/2026 05:01 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ THƯƠNG MẠI HÀNG HẢI JMC đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 27 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua