| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TIẾN DŨNG |
| Tên viết tắt | TIEN DUNG PRODUCTION AND TRADING INVESTMENT LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TIEN DUNG PRODUCTION AND TRADING INVESTMENT LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | TIEN DUNG PRODUCTION AND TRADING INVESTMENT LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Số 15 C66 Trại Chuối, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Chu Tiến Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 01:27 Cập nhật ngay |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua