| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI BAO BÌ MINH SÁNG |
| Tên viết tắt | MINH SANG PACKAGING TRANSPORTATION AND SERVICES TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | MINH SANG PACKAGING TRANSPORTATION AND SERVICES TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | MINH SANG PACKAGING TRANSPORTATION AND SERVICES TRADING LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Lạng Côn (tại nhà Ông Hoàng Xuân Thùy), Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hoạt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 01:15 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI BAO BÌ MINH SÁNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 19 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua