| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỲNH DƯƠNG |
| Tên viết tắt | QUYNH DUONG BUSINESS TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | QUYNH DUONG BUSINESS TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QUYNH DUONG BUSINESS TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Kim Côn (tại nhà ông Lương Đức Nhẫn), Xã An Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lương Đức Nhẫn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 09:58 Cập nhật ngay |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua