| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HẠ MINH KHA |
| Tên viết tắt | HA MINH KHA PRODUCTION & TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HA MINH KHA PRODUCTION & TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HA MINH KHA PRODUCTION & TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Minh Kha ( tại nhà ông Đinh Văn Hạ), Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Văn Hạ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 14:58 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HẠ MINH KHA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5320 | Chuyển phát |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4311 | Phá dỡ |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua