| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KHÁNH HÀ |
| Tên viết tắt | KHANH HA SERVICES TRADING BUSINESS INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | KHANH HA SERVICES TRADING BUSINESS INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KHANH HA SERVICES TRADING BUSINESS INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Điều Trung (tại nhà Ông Phan Ích Khánh), Xã Tiên Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Ích Khánh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/08/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/08/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 02:17 Cập nhật ngay |
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua