| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ANH TÚ 888 |
| Tên viết tắt | ANH TU 888 CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | ANH TU 888 CONSTRUCTION AND TRADING BUSINESS LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | ANH TU 888 CO., LTD |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Chiến Thắng (tại nhà ông Đỗ Đức Huynh), Phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Đức Huynh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 14:15 Cập nhật ngay |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua