| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI THIÊN ÂN PHÚC |
| Tên viết tắt | THIEN AN PHUC TSPI CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | THIEN AN PHUC TRADING AND SERVICES PRODUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THIEN AN PHUC TSPI CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Lão Phú (Tại nhà ông Đỗ Văn Trị), Xã Kiến Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Ngọc Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 01/09/2026 03:20 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI THIÊN ÂN PHÚC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1811 | In ấn |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua