| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Xây Dựng, Thương Mại Và Dịch Vụ Bắc Sông Cấm |
| Địa chỉ | Tổ dân phố 1B, Mỹ Liệt, Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/01/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/01/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 07:41 Cập nhật ngay |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục. |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| F43110 | Phá dỡ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| M73100 | Quảng cáo |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J58110 | Xuất bản sách |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua