| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN & TRIỂN KHAI GIẢI PHÁP TÍCH HỢP IBCE VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIETNAM IBCE INTEGRATED SOLUTIONS CO., LTD. |
| Tên tiếng Anh | Vietnam IBCE Integrated Solutions Consulting and Implementation Company Limited |
| Địa chỉ | 31 Xóm Kun, Thôn Dương Đá, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Người đại diện | PHẠM THỊ NGỌC THUỶ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 21:10 Cập nhật ngay |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 6910 | Hoạt động pháp luật |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6010 | Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 6031 | Hoạt động thông tấn |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 1811 | In ấn |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 9640 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 36 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua