| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP MCS VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | MCS VIETNAM CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | MANAGEMENT CONSULTING SERVICES MCS VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tầng 2, Tòa nhà Detech Tower, số 8 Tôn Thất Thuyết, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM TRÀNG PHI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 20:15 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP MCS VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
24 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua