| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG VIBEX HÀ NỘI |
| Tên viết tắt | VIBEX HANOI., JSC |
| Tên tiếng Anh | VIBEX HA NOI CONCRETE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 56, Đường Thụy Phương, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THANH HƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 14:25 Cập nhật ngay |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua