| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT CƠ KHÍ TUẤN MINH |
| Tên viết tắt | TUAN MINH MECHANICAL PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TUAN MINH MECHANICAL PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUAN MINH MECHANICAL PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 38 ngõ 4, thôn An Hiền, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Thanh Tú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:17 Cập nhật ngay |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua