| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN GIA |
| Tên viết tắt | NGUYEN GIA CONSTRUCTION AND TRADING MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NGUYEN GIA CONSTRUCTION AND TRADING MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NGUYEN GIA CONSTRUCTION AND TRADING MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Văn Sơn, Xã Trần Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Đặng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 09:22 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua