| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT TUẤN KIỆT GREEN |
| Tên viết tắt | TUAN KIET GREEN TRADING & MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUAN KIET GREEN TRADING & MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 2a, ngõ Thái Tư, Xã Phú Minh(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Liễu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 15:08 Cập nhật ngay |
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú). |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua