| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM KỸ THUẬT VÀ DỊCH VỤ TỰ ĐỘNG HÓA FMC TECH |
| Tên viết tắt | FMC TECH TECHNICAL TRADING AND AUTOMATION SERVICES COMPANY L |
| Tên tiếng Anh | FMC TECH TECHNICAL TRADING AND AUTOMATION SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | FMC TECH TECHNICAL TRADING AND AUTOMATION SERVICES COMPANY L |
| Địa chỉ | Tổ Việt Đức, Phường Sông Công, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Văn Duẩn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 05:26 Cập nhật ngay |
| C3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1811 | In ấn |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua