| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TỔNG HỢP MIỀN BẮC VN |
| Địa chỉ | Thôn Chi Nam, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 22:34 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TỔNG HỢP MIỀN BẮC VN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| M7310 | Quảng cáo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 73 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua