| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP IDICO |
| Tên viết tắt | IDICO INVESTMENT CONSTRUCTION AND DEVELOPMENT INFRASTRUCTURE |
| Tên tiếng Anh | IDICO INVESTMENT CONSTRUCTION AND DEVELOPMENT INFRASTRUCTURE OF INDUSTRIAL PARKS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | IDICO INVESTMENT CONSTRUCTION AND DEVELOPMENT INFRASTRUCTURE |
| Địa chỉ | Thôn Đào Xá, Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phùng Văn Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/08/2026 14:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP IDICO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| B0893 | Khai thác muối |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua