| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN SẢN XUẤT THỰC PHẨM & XNK THƯƠNG MẠI AN AN |
| Tên viết tắt | AN AN FOOD PROCESSING PRODUCTION & XNK TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | AN AN FOOD PROCESSING PRODUCTION & XNK TRADING CO., LTD |
| Tên giao dịch | AN AN FOOD PROCESSING PRODUCTION & XNK TRADING COMPANY LIMIT |
| Địa chỉ | Thôn Minh Hiệp 3, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Chí Khôi |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 17:21 Cập nhật ngay |
| C1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt. |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua